| |
|
CNC HVR - MÁY CẮT TÔN THUỶ LỰC VỚI GÓC
NGHIÊNG THAY ĐỔI TỰ ĐỘNG
|
•
Máy cắt tôn thuỷ lực điều chỉnh góc nghiêng dao
ERMAK CNCHVR là loại máy chắc chắn & dễ dàng
sử dụng, nó có khả năng cắt các loại tôn tấm với
tốc độ & chất lượng cao nhất. |
|
•
Máy có thể cài đặt chương trình một cách dễ dàng
với các giao diện chương trình trên bộ điều khiển
CYBELEC. Khi kiểu vật liệu, chiều dày & độ
dài của phôi được đưa vào bộ điều khiển, máy sẽ
tự động tính toán & điều chỉnh khe hở lưỡi
dao, khoảng cách cữ chặn sau, chiều dài cắt &
góc độ cắt. |
|
•
Góc độ dao cắt được điều chỉnh tự động theo chiều
dày tôn vì vậy trong quá trình cắt tôn mỏng, hành
trình ngắn nhất được sử dụng. Như vậy số lượng
hành trình/ phút sẽ tăng và thời gian được tiết
kiệm một cách tối đa. Ngoài ra, tính năng này
làm giảm mức độ xoắn của tôn mỏng trong suốt quá
trình cắt. |
| |
|
| |
CNCHVR
3100-13mm |
|
| |
BỘ
ĐIỀU KHIỂN DNC 60 G |
| |
| •
Tự động tính toán khe hở dao, góc cắt
& độ sâu hành trình theo chương
trình của vật liệu & chiều dày vật
liệu. |
| •
5 chương trình vật liệu đặt sẵn. |
| •
Chiết áp điều chỉnh độ sâu hành trình
bằng cách điều chỉnh tần số. |
| •
Tự động điều chỉnh lại cữ sau theo khe
hở dao. |
| •
Có khả năng lập trình chỗi, chương trình
phụ và trình tự lặp lại. |
| •
Bộ vi xử lý đa năng được thiết kế bởi
ASIC và SMD. Điều này mang lại hiệu
quả và độ an toàn cao. |
| •
Bàn phím với các nút bấm thuận tiện
khi vận hành. |
| •
Màn hình đen trắng LCD 75 x 130 mm.
Có thể điều chỉnh tự động được độ tương
phản 240 x 128 điểm ảnh. |
| •
Bộ nhớ SRAM. |
| •
Các tuỳ chọn bộ nhớ FLASH, cổng truyền
RS232 (2 cổng RS232). |
| •
Có thể điều chỉnh tốc độ cao (250kHz)
của hai truc X bằng độ điều chỉnh PID
và độ phân giải có thể được lập trình. |
| •
Bộ chuyển đổi đơn vị Inch/mm, TON/TONS. |
| •
Có 16 đầu vào (đầu vào 24 hoặc 32 tuỳ
chọn). |
| •
Có 16 đầu ra (đầu ra 24 hoặc 32 tuỳ
chọn). |
| •
Trang Easy cut. |
| •
Trang Flying cut. |
Bộ
điều khiển
Trên máy CNCHVR, khe hở dao, hành trình
và vị trí cữ sau được điều chỉnh tự
động từ bộ DNC theo chiều dày vật liệu.
(tiêu chuẩn). |
|
| |
|
|
|
CÁC
THÔNG SỐ CHUNG, CÁC THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN VÀ TUỲ
CHỌN |
| CÁC
THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN |
CÁC
THIẾT BỊ TUỲ CHỌN |
| •
Khoảng cách dịch chuyển cữ sau là 1000mm, quá trình
chuyển động của cữ sau được điều khiển bằng các
trục vít me bi, với tính năng dịch chuyển tự động. |
| • Hệ
thống đỡ phôi vận hành bằng khí nén. |
| • Thước
đo góc cắt. |
| • Chiều
sâu họng đặt thêm500 mm. |
| • Bộ
làm mát dầu. |
| • Đèn
laser chiếu đường cắt. |
| • Các
đèn lưới chắn bảo vệ ngón tay. |
| • Tay
đỡ phôi rộng hơn hoặc các tay đỡ trước dài
hơn. |
| • Hệ
thống đo lường tự động. |
| • Động
cơ cữ sau Servo. |
|
| • Hệ thống
kẹp phôi chắc chắn với hiệu suất làm việc lớn nhất
để tránh trượt phôi trong quá trình cắt. |
| • Các con lăn
ổ bi được lắp trên bàn phôi giúp cho quá trình dịch
chuyển phôi được dễ dàng. |
| • Bảng điều
khiển của hãng Siemens. |
| • Hệ thống
xylanh thuỷ lực được mài nhẵn và píttông được mạ
Crôm. |
• Dao cắt trên
và dao cắt dưới chất lượng cao.
Dao cắt dưới : 4 cạnh cắt
Dao cắt trên : 2 cạnh cắt
|
| • Hệ thống
điều chỉnh thuỷ lực khe hở dao và góc cắt bàng CNC. |
| • Hệ thống
thuỷ lực Bosch – Rexroth. |
| • Bơm ATOS
áp lực cao. |
| • Tay đỡ phôi
trước có thước đo & đầu chặn. |
| • Bảng điều
khiển Pêđal chân được sử dụng cho quá trình cắt
đơn hoặc cắt liên tục. |
| • Đèn chiếu
sáng khi cắt và các đường bị che khuất. |
| • Chiều sâu
họng 350 mm. |
| • Các tấm chắn
bảo vệ phía sau và phía cạnh máy. |
|
| |
|
| |
|
| |
| BẢNG
MẠCH ĐIỆN TỬ |
CÁC
XYLANH KẸP PHÔI |
Bảng
mạch được thiết kế và cung cấp theo tiêu chuẩn
CE (Châu Âu). Các bộ phận về điện và điện tử sử
dụng của hãng Siemens và Telemecanique. Hệ thống
PLC của máy sẽ được cung cấp ngay sau khi người
mua tiếp nhận thiết bị. |
Các
xy lanh kẹp phôi sẽ điều chỉnh áp lực theo chiều
dày phôi. Chúng có thể làm việc độc lập với nhau.
Bởi vậy chúng có thể tự điều chỉnh theo chiều
dày khác nhau của phôi. Bề mặt áp lực của bộ kẹp
phôi sẽ bị rỉ hoặc biến dạng xylanh kẹp phôi bởi
vậy cần tránh cắt các phôi nhôm hoặc các phôi
có phủ sơn. Để đảm bảo an toàn thì phía trước
của hệ thống kẹp phôi có lắp các tấm bảo vệ theo
yêu cầu khách hàng. Mỗi tấm dài 1 m. |
|
|
|
|
| |
CÁC
TẤM CHẮN BẢO VỆ
Phía trước của hệ thống kẹp phôi được lắp cố định các
tấm bảo vệ để bảo vệ an toàn cho người vận hành và máy.
Phía sau máy được bảo vệ bởi hệ thống điều chỉnh độ xiên
của dao cắt trên và dao cắt dưới cũng được coi như một
khu vực an toàn. |
| |
TAY
ĐỠ TRƯỚC
Tay đỡ trước được chế tạo có rãnh chữ T, cữ chặn và thước
đo (chia theo hệ inch/ m). |
| |
GÓC
CẮT
Quá trình điều chỉnh góc cắt được thực hiện tự động theo
chiều dày phôi, bởi vậy khi tiến hành cắt tấm mỏng thì
hành trình cắt ngắn nhất được thực hiện. Do đó số hành
trình cắt mỗi phút sẽ tăng và tiết kiệm được thời gian
vận hành. |
| |
|
| |
| HỆ
THỐNG ĐỠ PHÔI VẬN HÀNH BẰNG KHÍ NÉN (Tùy chọn) |
| |
TẤM
BẢO VỆ PHÍA TRƯỚC CÓ THỂ MỞ LÊN ĐƯỢC
+ Để đảm bảo an toàn, phía trước của hệ thống kẹp phôi
được lắp các tấm bảo vệ có chiều dài 1m và theo yêu cầu
của khách hàng thì các tấm chắn bảo vệ này có thể mở lên
được. Với sự trợ giúp của hệ thống bảo vệ này mà quá trình
cắt góc, đường thẳng có thể thực hiện và điều chỉnh được
dễ dàng.
+ Hệ thống đỡ phôi vận hành bằng khí nén sẽ cung cấp cho
người sử dụng một phương pháp làm việc dễ dàng, thuận
tiên, đó là một chức năng tuỳ chọn để giúp cấp phôi cho
quá trình cắt trong khi cắt các phôi dài và mỏng. |
| |
|
| |
| HỆ
THỐNG CỮ SAU |
Quá
trình dịch chuyển của hệ thống cữ sau được thực
hiện bởi các trục dẫn hướng và các trục vít me
kết hợp với các vòng bi không có khe hở (dung
sai ±0.1 mm). khoảng cách chuyển động của
cữ sau là 1000 mm. Nếu phôi tiến hành cắt có chiều
dài lớn hơn 1000mm, sau đó tự động quay nâng cữ
sau để có thể thực hiện cắt các tấm dài hơn 1000
mm. Hệ thống cữ sau có chức năng rút ngắn thuận
tiện trong quá trình cắt. Với chức năng này tránh
được các biến dạng và kẹt phôi khi cắt.
Trên các MODEL CNC HVR thì hệ thống cữ sau được
vận hành bằng động cơ, động cơ được điều khiển
bằng bộ điều khiển CNC.
 |
Tốc độ vận hành cữ
sau trên máy cắt CNC HVR tốc độ chuyển động của
cữ sau đạt tới 250 mm/s. |
|
| ĐÈN LASER CHIẾU ĐƯỜNG
CẮT (Tùy chọn) |
| Với sự trợ giúp của tia sáng
laser, góc cắt hoặc đường cắt có thể được thực hiện và
có thể kiểm soát dễ dàng quá trình cắt. |
|
| |
| KHE HỞ DAO |
|
|
|
Các MODEL
tiêu chuẩn thường có chiều sâu họng là 350 mm
để có thể cắt được các phôi dài hơn chiều dài
cắt cho phép. Như vậy để tránh những thiệt hại
tài chính do phôi có thể dài hơn. Chiều sâu họng
máy có thể được thiết kế sâu tới 500 mm (Đặt thêm). |
Thước
đo góc (tuỳ chọn) |
|
| |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT: Bấm
vào đây |