| |
MÁY
PHAY ĐỨNG VÀ NGANG
Model: CS- G450A, B, C
|
| |
|
TÍNH NĂNG NỔI BẬT |
|
•
Tất cả các loại máy này đều được chế tạo bằng
gang chất lượng cao. |
|
•
Cơ cấu đỡ trục chính được cố định bởi 2 đai ốc
dễ dàng lắp đặt và cứng vững khi vận hành. |
| |
•
Thay vì sống trượt dạng hộp đơn hoặc các sống
trượt đôi én (trên hầu hết các máy phay), các
sống trượt máy phay của Fortworth có kết cấu dạng
hộp kép trên trục Y (gối đỡ), các sống trượt này
được tôi cứng và mài tinh đảm bảo độ chính xác
và cứng vững nhất khi máy làm việc ở công suất
lớn. |
| |
•
Các sống trượt theo trục Z dạng hình hộp có độ
rộng lớn đặt trên trụ máy đảm bảo gối đỡ dịch
chuyển chính xác mà không bị võng xuống. |
| |
•
Trục vít me dẫn tiến ngang theo trục Y được lắp
bên trong tâm của gối đỡ, mục đích giữ cho bàn
máy không bị rung do tiếp xúc bề mặt của bàn dao
và gối đỡ gây ra. |
| |
•
Sống trượt được bôi trơn bằng hệ thống bơm bôi
trơn trung tâm. |
| |
| • Cơ
cấu dẫn tiến, chuyển động nhanh của bàn làm việc
và gối đỡ có thể được vận hành đồng thời bằng cách
sử dụng một động cơ 1 chiều (3HP) để dẫn động cả
3 trục. Cơ cấu dẫn động động cơ (hơn nữa để chuyển
động nhanh) trên gối đỡ có thể thay đổi độ sâu doa
và khoan trên các phôi lớn. |
| |
| • Cần
điều khiển sẽ điều khiển chiều chuyển động ngược
của trục chính đối với quá trình phay côn. |
| |
| • Cần
điều khiển điều khiển riêng cho quá trình doa "2
chiều". |
| |
| • Phanh
từ tính sử dụng để phanh trục chính. |
| |
| • Đầu
phay đứng có thể quay 45 độ. |
| |
| • Bộ
bù khe hở nhằm làm tăng khả năng ổn định trong quá
trình cắt. |
| |
•
Các trục và bánh răng được mài nhẵn & tôi
cứng và mạ Crôm- Moly. |
| |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
|
| Mục |
CS-G450A |
CS-G450B |
CS-G450C |
| Bàn
làm việc |
| Bề mặt làm
việc |
1300x300 |
1300x300 |
1300x300 |
| Hành trình
làm việc |
950x320x470 |
950x320x470 |
950x320x470 |
| Rãnh chữ T |
16x3x70 |
16x3x70 |
16x3x70 |
| Dẫn
tiến 12 cấp tốc độ
|
| Dọc x ngang
60Hz |
13-621
mm/ph |
13-621mm/ph |
13-621mm/ph |
| Dọc x ngang
50Hz |
11-617mm/ph |
11-617mm/ph |
11-517mm/ph |
| Đứng 60Hz |
7-361mm/ph |
7-361mm/ph |
7-361mm/ph |
| Đứng 50Hz |
6-263mm/ph |
6-263mm/ph |
6-263mm/ph |
| Chuyển
động nhanh |
| Dọc x ngang
60Hz |
2,960
mm/ph |
2,960
mm/ph |
2,960
mm/ph |
| Dọc x ngang
50Hz |
2,467mm/ph |
2,467mm/ph |
2,467mm/ph |
| Đứng 60Hz |
1,520mm/ph |
1,520mm/ph |
1,520mm/ph |
| Đứng 50Hz |
1,267mm/ph |
1,267mm/ph |
1,267mm/ph |
| Trục
đứng |
| Mũi trục |
ISO
R297 No.40 |
ISO
R297 No.40 |
ISO
R297 No.40 |
Tốc độ trục
chính 60Hz
|
85-3150vg/ph |
120-3600vg/ph |
40-4000vg/ph |
| Tốc độ trục
chính 50Hz |
70-2625vg/ph |
100-3000vg/ph |
- |
| |
12
cấp tốc độ |
Vô
cấp |
Vô
cấp |
| Khoảng cách
từ đầu trục tới bàn máy |
130-600mm |
130-600mm |
130-600mm |
| Khoảng cách
từ tâm trục chính tới trụ máy |
100-610mm |
100-610mm |
100-610mm |
| Dẫn tiến đầu
phay |
0.048,
0.096, 0.192mm/ |
0.048,
0.096, 0.192mm/ |
0.048,
0.096, 0.192mm/ |
| Hành trình
đầu phay |
130
mm |
130
mm |
130
mm |
| Góc quay của
đầu phay |
45
độ |
45
độ |
45
độ |
| Hành trình
ngang |
510mm |
510mm |
510mm |
| Góc quay ngang |
360
độ |
360
độ |
360
độ |
| Trục
ngang
|
| Mũi trục |
ISO
R297 No40 |
ISO
R297 No40 |
ISO
R297 No40 |
| Tốc độ trục
(12 cấp) 60Hz |
45-1700vg/ph |
45-1700vg/ph |
45-1700vg/ph |
| Tốc độ trục
(12 cấp 50Hz) |
36-1415vg/ph |
36-1415vg/ph |
36-1415vg/ph |
| Khoảng cách
từ tâm của trục đến thanh trụ trượt |
182
mm |
182
mm |
182
mm |
| Khoảng cách
từ tâm trục tới bàn máy |
22-492mm |
22-492mm |
22-492mm |
| Động
cơ
|
| Trục đứng |
AC
2.2kW-4P |
AC
3.7kW-4P |
AC
3.7kW-4P |
| Trục ngang |
AC
3.7kW-4P |
AC
3.7kW-4P |
AC
3.7kW-4P |
| Dẫn tiến bàn
máy và chuyển động nhanh |
AC
2.2kW-4P |
AC
2.2kW-4P |
AC
2.2kW-4P |
| Bơm chất lỏng
trong quá trình cắt |
AC
0.1kW-2P |
AC
0.1kW-2P |
AC
0.1kW-2P |
| Kích
thước máy |
| Chiều cao
tổng thể |
2390
mm |
2550
mm |
2560
mm |
| Phạm vi sàn
máy |
670x1200
mm |
670x1200
mm |
670x1200
mm |
| Trọng lượng
tịnh |
2650
kg |
2650
kg |
2650
kg |
|