| |
MÁY
PHAY ĐỨNG
DM-180 SÊRI
|
| |
|
TÍNH NĂNG NỔI BẬT |
|
•
Kết cấu chính của máy được làm bằng gang chất
lượng cao FC-30. |
|
•
Sống trượt được mãi nhẵn, tôi cứng và mạ bằng
turcit- B. |
| |
•
Đầu phay được kết hợp với trục #1.8. |
| |
•
Trục vít me bi theo trục X & Y. |
| |
•
Độ rộng của bàn dao được mở rộng cho quá trình
làm việc dễ dàng và chính xác cao. |
| |
•
Hệ thống cấp phôi nhanh (hệ thống đảo chiều cấp
phôi). |
| |
•
Hệ thống bôi trơn tự động cho tất cả các sống
trượt. |
| |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
|
| |
MODEL |
DM-180V |
DM-180VA |
DM-180VS |
|
| |
Kiểu dẫn động |
Phân
cấp tốc độ
bằng Puli |
Tốc
độ
thay đổi |
Tốc
độ thay đổi đảo chiều |
|
| Bàn
làm việc |
Kích thước
bề mặt |
1520x350
(12" x60") |
| Rãnh chữ T |
3x
16Wx65P |
| XxYxZ |
1050x390x420 |
| Tốc độ dẫn
tiến theo trục X, Y |
0-
1.2 m/phút |
| Tốc độ dẫn
tiến theo trục Z |
400 |
| Trục
chính |
Tốc độ chuyển
động trục |
70-
500/ 600- 3800 vòng/ phút |
| Độ
côn trục |
NT40 |
| Góc
quay (trái & phải) |
45độ |
| Hành
trình đầu phay |
15
độ |
| Đường
kính đầu phay |
150 |
| Chuyển
động tiến/ ngược của đầu phay |
0.04-
0.08- 0.15 |
| Khoảng
cách từ mũi trục tới bàn làm việc |
85-
510 |
| Hành
trình đầu phay |
220-
650 |
| Khoảng
cách từ tâm trục tới bề mặt trụ |
|
| Động
cơ |
Động
cơ trục |
5HP |
| Động cơ trục
X, Y, Z |
1/2
HP |
| Động cơ làm
mát |
1/8
HP |
| Hệ thống bôi
trơn tự động |
50W |
| Thông
số khác |
Kích
thước máy (LxWxH) |
1900x1600x2400 |
| Kích thước
đóng gói (LxWxH) |
200x1700x2580 |
| Trọng lượng
tịnh |
1800/
1900kg |
|
| |
THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN |
THIẾT BỊ TÙY CHỌN |
| 1. Hệ thống
làm mát. |
1. Đèn làm
việc. |
| 2. Hệ thống
bôi trơn tự động. |
2. Thanh kéo
khí nén. |
| 3. Khay làm
mát. |
3. Bộ đọc
quang học. |
| 4. Trục vít
me bi theo trục X, Y. |
|
| 5. Dẫn tiến
nhanh theo trục X,Y. |
|
| 6. Động cơ
phanh. |
|
| 7. Hộp dụng
cụ. |
|
| 8. Đèn làm
việc. |
|
|