| |
MÁY
PHAY GIƯỜNG CÔNG SUẤT LỚN
MODEL: DM- 4V/DM-4VS/DM-
5V/DM- 5VS
|
| |
|
TÍNH NĂNG NỔI BẬT |
|
1.
Kết cấu máy |
Kết
cấu chính của máy được làm bằng gang chất lượng
cao FC- 30, được thiết kế chắc chắn và qua xử
lý nhiệt tôi. |
2.
Các sống trượt |
Các
rãnh trượt của giường và trụ được thiết dạng hình
hộp, được mài nhắn và tôi cứng. Bề mặt các sống
trượt được mạ một lớp Turcit- B đảm bảo quá trình
làm việc được êm, chính xác trong thời gian dài. |
| 3.
Bàn làm việc |
Bề
mặt bàn làm việc và các sống trượt được mài nhẵn
và tôi cứng ngoài ra bề mặt của sống trượt còn
được mạ một lớp Turcit- B đảm bảo quá trình làm
việc được êm và chính xác trong một thời gian
dài. |
| 4.
Nguồn cấp |
3
trục X, Y và Z được dẫn động bằng động cơ phanh
AC thông qua các dây đai và bánh răng chịu được
mômen xoắn cao, được điều khiển bằng bộ đảo chiều
tự động và động cơ điều chỉnh tốc độ vô cấp với
quá trình định vị chính xác cao. |
| 5.
Bôi trơn |
Hệ
thống bôi trơn tự động có gắn áp kế, để điều chỉnh
thời gian và lưu lượng dầu cung cấp cho quá trình
bôi trơn cho toàn bộ các sống trượt. |
| 6.
Trục chính |
Trục
chính được làm từ thép hợp kim SCM-21 NI-Cr thông
qua quá trình xử lý nhiệt cácboníc, tôi cứng và
mài nhẵn. Trục chính được đỡ trên 4 vòng bi riêng
biệt đảm bảo cho quá trình vận hành được chính
xác ở tốc độ cao. |
| 7.
Đối trọng |
Đầu
phay được trang bị một đối trọng bên trong trụ
máy đảm bảo chuyển động nâng của máy được êm và
chính xác cao trong thời gian dài |
| 8.
Các chức năng |
| Ngoài
chức năng phay, máy còn có khả năng doa. |
| |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
|
| |
MODEL |
DM-4V |
DM-4VS |
DM-5V |
DM-5VS |
Bàn
làm việc |
Kích
thước bề mặt |
1524
x 350 |
| Rãnh
chữ T |
3
x 16x 80 |
Hành
trình |
X x Y x Z |
050
x 500 x 460 |
| Hành
trình đầu phay |
150
|
140 |
Dẫn
tiến |
Tốc
độ dẫn tiến theo trục X, Y |
28-1260
mm/ phút |
| Tốc độ dẫn
tiến theo trục Z |
20-
788 mm/ phút |
Trục
chính |
Tốc độ chuyển
động trục (có cấp) |
DM-4V/DM-5V
78-3600 vg/phút
(16 bước) |
| Tốc độ chuyển
động trục (vô cấp) |
DM-4VS
(L) 70-425 vg/ ph-(H)
600-3600 vg/ph |
| |
DM-5VS
(L) 78-1800 vg/ ph-(H)
156-3600 vg/ph |
| Độ côn trục |
NT
40 |
| Góc quay (trái
& phải) |
450 |
| Hành trình
đầu phay |
150
|
140 |
| Đường kính
đầu phay |
105
|
110 |
| Chuyển động
tiến/ ngược của đầu phay |
0.04/
0.08/ 0.15 0.45/ 0.75/ 1.25 |
| Khoảng cách
từ mũi trục tới bàn làm việc |
70~670 |
| Khoảng cách
từ tâm trục tới bề mặt trụ |
515 |
| Khoảng cách
từ mép bàn tới bề mặt trụ |
80-
550 |
| Hành trình
ngang của |
450 |
Động
cơ |
Động cơ trục |
5HP |
| Động cơ trục
X, Y |
1
HP |
| Động cơ trục
Z |
1/2
HP |
| Động cơ làm
mát |
1/8
HP |
Thông
số khác |
Kích
thước máy (LxWxH) |
2230
x 1600 x 2200 |
| Kích thước
đóng gói (LxWxH) |
1910
x 1770 x 2370 |
| Trọng lượng
tịnh |
3000
/ 3200kg |
|
| |
THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN |
THIẾT BỊ TÙY CHỌN |
| 1. Hộp dụng
cụ. |
1. Tấm bảo
vệ chống văng phôi. |
| 2. Móc kéo. |
2. Thanh kéo
khí nén. |
| 3. Tấm chắn
bụi bằng cao su phía sau. |
3. Các đầu
đọc quang học. |
| 4. Có thể
thay đổi dẫn tiến vật theo trục X, Y, Z. |
4. Khoá khí
nén trục Z. |
| 5. Cấp phôi
ngang nhanh theo trục Z. |
5. Tấm bảo
vệ văng phôi trái & phải. |
| 6. Hộp điện
và bảng điều khiển. |
6. Đèn làm
việc |
| 7. Đèn làm
việc. |
|
| 8. Bộ bôi
trơn tự động. |
|
| 9. Nắp bằng
thép phía trước. |
|
| 10.
Hệ thống làm mát. |
|
| 11. Trục vít
me bi X, Y, Z. |
|
| 12. Dẫn tiến
trục Micromet. |
|
|