| |
| |
MÁY
PHAY VẠN NĂNG
|
| |
|
GIỚI THIỆU CHUNG |
|
•
Dịch chuyển nhanh trên các trục X, Y và Z. |
|
•
Điều chỉnh tốc độ vô cấp trên các trục X, Y, Z. |
| |
•
Thân máy được làm bằng gang chất lượng cao GC-
45/ DIN-40. |
| |
•
Tất cả các bánh răng và trục đều được tôi cứng. |
| |
•
Góc quay của bàn máy sang trái & phải là +45°/
-45°. |
| |
•
Bề ngang của sống trượt vuông và bàn máy rộng
hơn, bề mặt của sống trượt và bàn máy được tôi
cứng và mài nhẵn. |
| |
| • Khởi
động điện ARM/ RAM. Công suất động cơ là 3.75 kW
(5.5 HP) đối với các Model 2500UM/ 2500M/ 2500QM. |
| |
| • Công
suất động cơ trục ngang là 5.5 kW (7.5HP). |
| |
| • Tất
cả các sống trượt vuông rộng hơn và chắc chắn hơn. |
| |
| • Gang
đúc là loại ASTM No. 40, Meehanite GC-45 hoặc DIN
GG-40. |
| |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
|
| MODEL |
2500UM/
2500M |
2500U |
2500QM |
| Kích thước
bàn máy |
1500x
350 |
1500x
350 |
1500x
350 |
| Số lượng rãnh
trên bàn máy |
5-
16H7 |
5-
16H7 |
5-
16H7 |
| Chuyển động
quay của bàn máy trên cả hai hướng |
45° |
45° |
45° |
| Dịch chuyển
dọc tự động |
1150
mm |
1150
mm |
1150
mm |
| Dịch chuyển
ngang |
400
mm |
400
mm |
400
mm |
| Dịch chuyển
đứng |
500
mm |
500
mm |
500
mm |
| Khoảng cách
dịch chuyển từ trục chính tới trụ trượt |
155
mm |
155
mm |
155
mm |
| Lỗ côn trục
chính |
ISO-
40/50 |
ISO-
40/50 |
ISO-
40/50 |
| Đường kính
mũi trục chính |
88.88-
128.57 mm |
88.88-
128.57 mm |
88.88-
128.57 mm |
| Đường kính
đầu phay |
27
mm |
27
mm |
27
mm |
| Tốc độ của
trục chính |
12
vg/ph (50Hz) |
12
vg/ph (50Hz) |
12
vg/ph (50Hz) |
| Tốc độ dẫn
tiến dọc và ngang trục |
10-
1208 |
10-
1208 |
10-
1208 |
| Tốc độ dẫn
tiến thẳng |
5-
604 |
5-
604 |
5-
604 |
| Dịch chuyển
nhanh |
|
|
|
| Dịch chuyển
dọc và ngang |
1208
mm |
1208
mm |
1208
mm |
| Dịch chuyển
thẳng trục |
604
mm/ph |
604
mm/ph |
604
mm/ph |
| Động cơ chính |
7.5
HP |
7.5
HP |
7.5
HP |
| Động cơ dẫn
tiến |
2HP |
2HP |
2HP |
| Trọng lượng
tịnh |
3500kg |
3500kg |
3500kg |
|