Đồng bộ tiêu chuẩn
Khung máy kết cấu thép dạng khối đơn cứng vững với vật liệu ST44AI
Bộ điều khiển CNC DNC 60P
Các trục Yl +Y2 + XAWS,
Điều khiển đồng bộ trục Yl +Y2 với encoder tuyến tính độ chính xác ±0.01
Động cơ cữ sau AC với trục vít me bi, điều khiển Analog Dynamic, Fast Servo
Van thủy lực nhãn hiệu Bosch-Rexroth hoặc Hoerbtger.
Encoder tuyến tính độ chính xác cao của Heidenhain - Givi.
Bảng điện với hệ thống làm mát, được thiết kế đạt tiêu chuẩn châu Âu và kết hợp linh kiện điện, tự động
Tự động điều chỉnh lực với van tỷ lệ
Đạt góc yêu cầu với 1 bước bằng cách nhập thông số chiều dài, chiều dày và loại vật liệu.
Tự động điều chỉnh vị trí cữ sau theo chương trình chấn.
Trình tự chấn.
Tự động tính toán hành trình yêu cầu cho góc yêu cầu.
Đồng bộ dao và phôi chấn, lưu trữ và gọi lại chương trình.
Khuôn chấn và dao chấn được tôi cứng, mài nhẵn (mỗi đoạn dài 835mm).
Khuôn chấn 4 mặt rãnh V kích thước 60x60.
Hệ thống kẹp dao kiểu Amada Promecam dễ dàng tháo lắp.
Bảng điều khiển với giao diện thân thiện, di chuyển được với đầy đủ các phím điều khiển.
Rào chắn phía sau máy,
Trục cữ sau điều chỉnh song song đa điểm, chốt cữ sau với độ chính xác 0.01
Tay đỡ phôi trước với rãnh chữ T và thước mm/inch,
Chiều sâu họng 400 mm.
Đạt tiêu chuẩn an toàn châu Âu.
Bộ điều khiển tiêu chuẩn CYBELEC DNC 60 PS
Thông số chính
Chương trình khuôn và lưỡi chần |20 khuôn. 30 lưỡi).
Tự động chuyển đổi: Inch / mm; US TON / Metric TON: PSI: 1000 / kg/cm2,
999 chương trình với 13 kiểu chấn trong mỗi chương trình,
Lặp lại 99 kiểu chấn.
Điều khiển song song, áp lực, tốc độ dầm trên trong hệ kín độ chính xác cao.
Điều chỉnh tốc độ di chuyển, tăng tốc, giảm tốc và độ khuyếch đại bằng thông số máy.
Hiệu chỉnh trục Y1 Y2 và X độc lập. Tính năng co cữ sau tự động hoặc lập trình.
Lập trình thời gian đợi theo áp lực
Điều chỉnh hành trình ngắn cho mỗi phần và công đoạn chấn trên trang chấn thông thường.
Điều chỉnh điểm thay đổi tốc độ (đa điểm}.
Tin nhắn cảnh báo trên màn hình cho phía chuẩn của vật liệu trong chấn ngược (Hồi + Quay + Xoay).
Cung cấp quá trình chấn theo chu kỳ bằng lập trình số lần chấn, bán kính chấn và độ cong lý tưởng.,
Phục hồi thông số máy, dao và vật liệu qua cổng RS-232.
Các ngôn ngữ: Pháp, Đức, Anh, Ý, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Hà Lan, Thụy Điển, Đan Mạch, Phần Lan, Nauy, Thổ Nhĩ Kỳ.
Lập trình góc uốn, tự động tính dung sai và chiều dài không chấn được (điều chỉnh áp lực tự động).
| Loại | Chiều dài chấn | Lực chấn | Dung tích dầu | Công suất động cơ | Chiều sâu họng | Trọng lượng | |
| |
| | A | | | | E | | |
| | mm | Ton | lt. | kW | mm | kg. | |
| CNC HAP 1270 - 40 | 1270 | 40 | 80 | 5,5 | 250 | 3000 | |
| CNC HAP 2100 - 40 | 2100 | 40 | 80 | 5,5 | 250 | 3600 | |
| CNC HAP 2600 - 80 | 2600 | 80 | 150 | 7.5 | 400 | 6100 | |
| CNC HAP 2600 - 120 | 2600 | 120 | 200 | 11 | 400 | 7000 | |
| CNC HAP 3100 - 80 | 3100 | 80 | 150 | 7.5 | 400 | 6550 | |
| CNC HAP 3100 - 120 | 3100 | 120 | 200 | 11 | 400 | 7750 | |
| CNC HAP 3100 - 160 | 3100 | 160 | 200 | 15 | 400 | 8500 | |
| CNC HAP 3100 - 200 | 3100 | 200 | 200 | 15 | 400 | 10300 | |
| CNC HAP 3100 - 250 | 3100 | 250 | 300 | 18.5 | 400 | 13050 | |
| CNC HAP 3100 - 300 | 3100 | 300 | 300 | 22 | 400 | 15000 | |
| CNC HAP 3100 - 400 | 3100 | 400 | 400 | 30 | 400 | 19550 | |
| CNC HAP 3100 - 500 | 3100 | 500 | 500 | 30 | 510 | 26900 | |
| CNC HAP 3600 - 160 | 3600 | 160 | 200 | 15 | 400 | 9230 | |
| CNC HAP 3600 - 200 | 3600 | 200 | 200 | 15 | 400 | 11280 | |
| CNC HAP 3600 - 250 | 3600 | 250 | 300 | 18.5 | 400 | 15370 | |
| CNC HAP 3600 - 300 | 3600 | 300 | 300 | 22 | 400 | 16810 | |
| CNC HAP 3760 - 160 | 3760 | 160 | 200 | 15 | 400 | 9700 | |
| CNC HAP 3760 - 200 | 3760 | 200 | 200 | 15 | 400 | 11570 | |
| CNC HAP 3760 - 300 | 3760 | 300 | 300 | 22 | 400 | 17200 | |
| CNC HAP 4100 - 120 | 4100 | 120 | 200 | 11 | 400 | 9940 | |
| CNC HAP 4100 - 160 | 4100 | 160 | 200 | 15 | 400 | 10750 | |
| CNC HAP 4100 - 200 | 4100 | 200 | 200 | 15 | 400 | 13140 | |
| CNC HAP 4100 - 250 | 4100 | 250 | 300 | 18.5 | 400 | 16400 | |
| CNC HAP 4100 - 300 | 4100 | 300 | 300 | 22 | 400 | 19200 | |
| CNC HAP 4100 - 400 | 4100 | 400 | 400 | 30 | 400 | 24800 | |
| CNC HAP 4100 - 500 | 4100 | 500 | 500 | 30 | 510 | 32300 | |
| CNC HAP 4100 - 600 | 4100 | 600 | 500 | 37 | 510 | 37700 | |
| CNC HAP 4100 - 1200 | 4100 | 1200 | 1200 | 55 | 610 | 85500 | |
| CNC HAP 4270 - 120 | 4270 | 120 | 200 | 11 | 400 | 10250 | |
| CNC HAP 4270 - 200 | 4270 | 200 | 200 | 15 | 400 | 13400 | |
| CNC HAP 4270 - 400 | 4270 | 400 | 400 | 30 | 400 | 26000 | |
| CNC HAP 4270 - 600 | 4270 | 600 | 500 | 37 | 510 | 39300 | |
| CNC HAP 5100 - 200 | 5100 | 200 | 200 | 15 | 400 | 15850 | |
| CNC HAP 5100 - 300 | 5100 | 300 | 300 | 22 | 400 | 23500 | |
| CNC HAP 5100 - 500 | 5100 | 500 | 500 | 30 | 510 | 38700 | |
| CNC HAP 5100 - 600 | 5100 | 600 | 500 | 37 | 510 | 45000 | |
| CNC HAP 5100 - 1000 | 5100 | 1000 | 1000 | 45 | 610 | 68500 | |
| CNC HAP 6100 - 200 | 6100 | 200 | 200 | 15 | 400 | 23800 | |
| CNC HAP 6100 - 300 | 6100 | 300 | 300 | 22 | 400 | 30000 | |
| CNC HAP 6100 - 400 | 6100 | 400 | 400 | 30 | 400 | 37500 | |
| CNC HAP 6100 - 500 | 6100 | 500 | 500 | 30 | 510 | 43700 | |
| CNC HAP 6100 - 600 | 6100 | 600 | 500 | 37 | 510 | 54700 | |
| CNC HAP 6100 - 800 | 6100 | 800 | 800 | 37 | 610 | 62500 | |
| CNC HAP 6100 - 1000 | 6100 | 1000 | 1000 | 45 | 610 | 75500 | |
| CNC HAP 6100 - 1200 | 6100 | 1200 | 1200 | 55 | 610 | 103500 | |
| CNC HAP 7100 - 800 | 7100 | 800 | 800 | 37 | 610 | 70500 | |
| CNC HAP 7100 - 1200 | 7100 | 1200 | 1200 | 55 | 610 | 121500 | |
| CNC HAP 8100 - 300 | 8100 | 300 | 300 | 22 | 400 | 46000 | |
| CNC HAP 8100 - 400 | 8100 | 400 | 400 | 30 | 400 | 52500 | |
| CNC HAP 8100 - 500 | 8100 | 500 | 500 | 30 | 510 | 62700 | |
| CNC HAP 8100 - 600 | 8100 | 600 | 500 | 37 | 510 | 70500 | |
| CNC HAP 8100 - 800 | 8100 | 800 | 800 | 37 | 610 | 89500 | |
| CNC HAP 8100 - 1000 | 8100 | 1000 | 1000 | 45 | 610 | 102500 | |
| CNC HAP 8100 - 1200 | 8100 | 1200 | 1200 | 55 | 610 | 137500 | |
| CNC HAP 8100 - 1500 | 8100 | 1500 | 1500 | 75 | 610 | 161500 | |
| CNC HAP 8100 - 2000 | 8100 | 2000 | 2000 | 90 | 610 | 209500 | |
| CNC HAP 9100 - 800 | 9100 | 800 | 800 | 37 | 610 | 105500 | |
| CNC T HAP 8200 - 400 | 2x4100 | 2x200 | 2x200 | 2x15 | 400 | 2x13140 | |
| CNC T HAP 8200 - 600 | 2x4100 | 2x300 | 2x300 | 2x22 | 400 | 2x19200 | |
| CNC T HAP 8200 - 800 | 2x4100 | 2x400 | 2x400 | 2x30 | 400 | 2x24800 | |
| CNC T HAP 12200 - 600 | 2x6100 | 2x300 | 2x300 | 2x22 | 400 | 2x30000 | |
| CNC T HAP 12200 - 800 | 2x6100 | 2x400 | 2x400 | 2x30 | 400 | 2x37500 | |
| CNC T HAP 12200 - 1200 | 2x6100 | 2x600 | 2x500 | 2x37 | 510 | 2x54700 | |
| CNC T HAP 16200 - 1600 | 2x8100 | 2x800 | 2x800 | 2x37 | 610 | 2x89500 | |
| CNC T HAP 16200 - 2000 | 2x8100 | 2x1000 | 2x1000 | 2x45 | 610 | 2x102500 | |
| CNC T HAP 16200 - 2400 | 2x8100 | 2x1200 | 2x1200 | 2x55 | 610 | 2x137500 | |
| CNC T HAP 16200 - 3000 | 2x8100 | 2x1500 | 2x1500 | 2x75 | 610 | 2x161500 | |
| CNC T HAP 16200 - 4000 | 2x8100 | 2x2000 | 2x2000 | 2x90 | 610 | 2x209500 | |