| Đồng bộ tiêu chuẩn | Tùy chọn |
| Thích hợp cho gia công các tấm lớn, tấm trung bình hoặc thép không rỉ. | Bộ điều khiển NC hoặc CNC |
| .Khả năng lốc tròn hoặc lốc bán kính linh hoạt | Giá đỡ trên cho gia công đường kính lớn |
| Trục ép và các trục bên chuyển động bằng piston thủy lực. | Giá đỡ bên cho gia công đường kính lớn |
| Chức năng bảo vệ chống quá tải | Cơ cấu dỡ phôi thủy lực |
| Trục trên và trục bên dẫn động bằng động cơ thủy lực và hộp giảm tốc hành tinh. | Trục trên thay thế cho gia công đường kính nhỏ |
| Bộ hiển thị vi trí trục lốc | Các trục được mài và đánh bóng |
| Cơ cấu giữ đầu trục trên thủy lực dễ dàng xả phôi | Điều khiển tốc độ vô cấp |
| Dễ vận hành với bảng điều khiển lưu động | |
| Khung máy dạng kết cấu hàn | |
| Trục lốc được gia công chính xác và tôi cứng SAE 1050 (CK 45} | |
| Chức năng lốc côn | |
| Hệ thống bôi trơn trung tâm | |
| Hệ thống cân bằng điện hoặc thủy lực | |
| Thiết kế theo tiêu chuẩn CE | |
| Hệ thống làm việc hai tốc độ | |
| 4R HSS | Đường kính lốc min Bằng 5 lần đường kính trục trung tâm | Đường kính lốc min Bằng 1.5 lần đường kính trục trung tâm | |
| Model | Chiều dài lốc | Không bẻ mép | Bẻ mép | Không bẻ mép | Bẻ mép | Trục trung tâm | Trục bên | Động cơ | Tốc độ lốc |
| mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | Kw | m/ph |
| 4R HSS 20-280 | 2050 | 20 | 16 | 12 | 280 | 220 | 15 | 1.5-5 |
| 4R HSS 20-320 | 2050 | 25 | 20 | 16 | 320 | 240 | 18.5 | 1.5-5 |
| 4R HSS 20-350 | 2050 | 30 | 25 | 20 | 350 | 260 | 22 | 1.5-5 |
| 4R HSS 20-380 | 2050 | 40 | 30 | 25 | 380 | 300 | 30 | 1.5-5 |
| 4R HSS 20-400 | 2050 | 45 | 35 | 30 | 400 | 300 | 38.5 | 1.5-5 |
| 4R HSS 20-460 | 2050 | 50 | 40 | 35 | 460 | 380 | 38.5 | 1.5-5 |
| 4R HSS 20-500* | 2050 | 55 | 50 | 40 | 500 | 400 | 45 | 1-4 |
| 4R HSS 20-550* | 2050 | 60 | 50 | 45 | 550 | 450 | 66 | 1-4 |
| 4R HSS 25-280 | 2550 | 16 | 12 | 10 | 280 | 220 | 15 | 1.5-5 |
| 4R HSS 25-320 | 2550 | 20 | 16 | 12 | 320 | 240 | 18.5 | 1.5-5 |
| 4R HSS 25-350 | 2550 | 25 | 20 | 16 | 350 | 260 | 22 | 1.5-5 |
| 4R HSS 25-380 | 2550 | 30 | 25 | 20 | 380 | 300 | 30 | 1.5-5 |
| 4R HSS 25-400 | 2550 | 40 | 30 | 25 | 400 | 300 | 38.5 | 1.5-5 |
| 4R HSS 25-460 | 2550 | 45 | 35 | 30 | 460 | 380 | 38.5 | 1.5-5 |
| 4R HSS 25-500* | 2550 | 50 | 40 | 35 | 500 | 400 | 45 | 1-4 |
| 4R HSS 25-550* | 2550 | 55 | 45 | 40 | 550 | 450 | 66 | 1-4 |
| 4R HSS 30-280 | 3100 | 12 | 10 | 8 | 280 | 220 | 15 | 1.5-5 |
| 4R HSS 30-320 | 3100 | 16 | 12 | 10 | 320 | 240 | 18.5 | 1.5-5 |
| 4R HSS 30-350 | 3100 | 20 | 16 | 12 | 350 | 260 | 22 | 1.5-5 |
| 4R HSS 30-380 | 3100 | 25 | 20 | 16 | 380 | 300 | 30 | 1.5-5 |
| 4R HSS 30-400 | 3100 | 30 | 25 | 20 | 400 | 300 | 38.5 | 1.5-5 |
| 4R HSS 30-460 | 3100 | 40 | 30 | 25 | 460 | 380 | 38.5 | 1.5-5 |
| 4R HSS 30-500* | 3100 | 45 | 35 | 30 | 500 | 400 | 45 | 1-4 |
| 4R HSS 30-550* | 3100 | 50 | 40 | 35 | 550 | 450 | 66 | 1-4 |
| 4R HSS 30-580* | 3100 | 60 | 45 | 40 | 580 | 480 | 73 | 1-4 |
| 4R HSS 30-620* | 3100 | 70 | 60 | 50 | 620 | 520 | 123 | 1-4 |
| 4R HSS 30-680* | 3100 | 85 | 70 | 60 | 680 | 580 | 150 | 1-4 |
| 4R HSS 40-280 | 4100 | 8 | 6 | 4 | 280 | 220 | 15 | 1.5-5 |
| 4R HSS 40-320 | 4100 | 10 | 8 | 6 | 320 | 240 | 18.5 | 1.5-5 |
| 4R HSS 40-350 | 4100 | 12 | 10 | 8 | 350 | 260 | 22 | 1.5-5 |
| 4R HSS 40-380 | 4100 | 16 | 12 | 10 | 380 | 300 | 30 | 1.5-5 |
| 4R HSS 40-400 | 4100 | 20 | 16 | 12 | 400 | 300 | 38.5 | 1.5-5 |
| 4R HSS 40-460 | 4100 | 25 | 20 | 16 | 460 | 380 | 38.5 | 1.5-5 |
| 4R HSS 40-500* | 4100 | 35 | 25 | 20 | 500 | 400 | 45 | 1-4 |
| 4R HSS 40-550* | 4100 | 40 | 30 | 25 | 550 | 450 | 66 | 1-4 |
Model đánh dấu * có đường kính lốc min =2 lần đường kính trục trên và tính trên thép có độ bền 24 kg/mm2