|
Máy hàn MIG/MAG
Tên sản phẩm:
Máy hàn MIG/MAG SMARTMIG
Máy hàn bán tự động với đầu cấp dây liền, phù hợp hàn với khí CO2 và khí trộn. Ứng dụng trong các xưởng sản xuất trung bình, sửa chữa ô tô, bảo dưỡng … Thiết bị dễ sử dụng với thiết kế nhỏ gọn cho chất lượng hàn tốt cả khi hàn với dây hàn inox và nhôm | | | CÁC TÍNH NĂNG - Chất lượng hàn tuyệt hảo với các kim loại và tấm mỏng
- Hệ thống dừng động cơ cấp dây nhanh QBS cho mồi hồ quang cố định và lặp
- Cáp mát tiêu chuẩn
- Chế độ hàn Burn Back
- Khung máy bằng thép với bảng điều khiển thiết kế chống va đập
- Bảng điều khiển phía trước dễ dàng đọc thông số và điều chỉnh, có thể quan sát từ nhiều hướng
- Cáp mát dạng nối nhanh
| | Thông số kỹ thuật | | SMARTMIG M20 | SMARTMIG T21 | SMARTMIG T25 | | Nguồn 1 pha 50/60Hz | V | 230 | --- | --- | | Nguồn 3 pha 50/60Hz | V | --- | 230/400 | 230/400 | | Công suất đầu vào @ I2 Max | kVA | 11,5 | 7,6 | 9,7 | | Cầu chì (I2 @ 60%) | A | 25 | 16/10 | 16/10 | | Hệ số công suất | | 0,63 | 0,75 | 0,75 | | Cos f | | 0,63 | 0,75 | 0,75 | | Điện áp không tải | V | 19,5-40 | 17-36 | 17-38 | | Vị trí điều chỉnh | No. | 6 | 7 | 10 | | Dải dòng hàn | A | 30 - 180 | 25-200 | 25-250 | | Chu kỳ làm việc | 100% 60% 35% X% | A | 70 90 125 180 (15%) | 100 130 170 200(25%) | 120 160 210 250(25%) | | Đường kính dây | | 0,6-1,0 | 0,6-1,0 | 0,6-1,2 | | Các tiêu chuẩn | | LVD 2006/95/EC EMC 2004/108/EC EN 60974-1 EN 60974-5 EN 60974-10 EMC (CISPR11): ClassA CE
 | | Cấp bảo vệ | IP | 23S | 23S | 23S | | Cấp cách điện | | H | H | H | | Kích thước | mm | p l h | 830 400 615 | 830 400 615 | 830 400 615 | | Trọng lượng | Kg | 42 | 47 | 53 | | Máy hàn bán tự động với đầu cấp dây liền, phù hợp hàn với khí CO2 và khí trộn. Ứng dụng trong các xưởng sản xuất trung bình, sửa chữa ô tô, bảo dưỡng … Thiết bị dễ sử dụng với thiết kế nhỏ gọn cho chất lượng hàn tốt cả khi hàn với dây hàn inox và nhôm | | | CÁC TÍNH NĂNG - Chất lượng hàn tuyệt hảo với các kim loại và tấm mỏng
- Hệ thống dừng động cơ cấp dây nhanh QBS cho mồi hồ quang cố định và lặp
- Cáp mát tiêu chuẩn
- Chế độ hàn Burn Back
- Khung máy bằng thép với bảng điều khiển thiết kế chống va đập
- Bảng điều khiển phía trước dễ dàng đọc thông số và điều chỉnh, có thể quan sát từ nhiều hướng
- Cáp mát dạng nối nhanh
| | Thông số kỹ thuật | | SMARTMIG M20 | SMARTMIG T21 | SMARTMIG T25 | | Nguồn 1 pha 50/60Hz | V | 230 | --- | --- | | Nguồn 3 pha 50/60Hz | V | --- | 230/400 | 230/400 | | Công suất đầu vào @ I2 Max | kVA | 11,5 | 7,6 | 9,7 | | Cầu chì (I2 @ 60%) | A | 25 | 16/10 | 16/10 | | Hệ số công suất | | 0,63 | 0,75 | 0,75 | | Cos f | | 0,63 | 0,75 | 0,75 | | Điện áp không tải | V | 19,5-40 | 17-36 | 17-38 | | Vị trí điều chỉnh | No. | 6 | 7 | 10 | | Dải dòng hàn | A | 30 - 180 | 25-200 | 25-250 | | Chu kỳ làm việc | 100% 60% 35% X% | A | 70 90 125 180 (15%) | 100 130 170 200(25%) | 120 160 210 250(25%) | | Đường kính dây | | 0,6-1,0 | 0,6-1,0 | 0,6-1,2 | | Các tiêu chuẩn | | LVD 2006/95/EC EMC 2004/108/EC EN 60974-1 EN 60974-5 EN 60974-10 EMC (CISPR11): ClassA CE  | | Cấp bảo vệ | IP | 23S | 23S | 23S | | Cấp cách điện | | H | H | H | | Kích thước | mm | p l h | 830 400 615 | 830 400 615 | 830 400 615 | | Trọng lượng | Kg | 42 | 47 | 53 | |
Các sản phẩm khác:
Máy hàn MIG/MAG Compact series
Máy hàn MIG/MAG series CH
Máy hàn MIG/MAG đầu cấp dây rời
Máy hàn đa năng MIG/MAG/TIG/MMA
Máy hàn MIG xung đa năng Digistar 250
Máy hàn đa năng kết nối robot |