|
Máy phun bi, phun cát
Tên sản phẩm:
Máy phun bi kiểu cabin
PHUN ÁP LỰC (PB) Máy phun áp lực làm việc trên nguyên lý áp lực trực tiếp, cho hiệu suất cao, thời gian hoàn thành nhanh. Một thùng áp suất, lắp trực tiếp phía dưới khoang chứa của cabin, tự động tái cấp hạt. Hệ thống lọc hiệu suất cao cho chất lượng phun và giảm thiểu bụi. Thiết bị phun áp lực được khuyên dùng trong các trường hợp làm sạch nhanh, bề mặt vật liệu bẩn và rỉ nhiều. Nó đặc biệt phù hợp để làm sạch cho bề mặt cần dán cao su, dán FRP và phun phủ hồ quang, các loại vật đúc và vật rèn cần làm sạch nhanh. Super Blaster (SB) Super Blaster cấp hạt bằng phương pháp hút, đảm bảo cho các công việc mang tính tuần hoàn, liên tục. Được khuyên dùng trong các lĩnh vuecj làm sạch các vật có kích thước trung bình và nhẹ, bề mặt cần làm sạch hoàn chỉnh. Phù hợp cho các xưởng gia nhiệt, dao cụ, khuôn mẫu… Hệ thống làm sạch hạt phun tự động tích hợp vào bộ thu hồi. PHUN ƯỚT (WB) Sử dụng kiểu cấp hạt dạng hút, điểm quan trọng trong phun ướt là có thể sử dụng loại hạt phun tinh, hạt phun tinh sẽ lẫn vào dung dịch (thường là nước). Phun ướt được sử dụng nhiều trong các phòng dao cụ để tách bavia từ nhiều loại dao cụ khác nhau như dao phay, taro. Nó còn được sử dụng để làm sạch các chi tiết có lỗ giao nhau mà không thể làm sạch bằng phương pháp khác.
| Model | Phun áp lực | Phun kiểu hút | Phun ướt | | PB-9182 | PB-12090 | PB-150120 | SB-6060 | SB-9182 | SB-12090 | WB-9182 | WB-12090 | | Kích thước buồng | | | | | | | | | | - Cao (mm) | 775 | 900 | 900 | 600 | 775 | 900 | 775 | 900 | | - Rộng (mm) | 910 | 1200 | 1500 | 600 | 910 | 1200 | 900 | 1200 | | - Sâu (mm) | 820 | 900 | 1200 | 600 | 820 | 900 | 820 | 900 | | Cửa vận hành | | | | | | | | | | - Rộng (mm) | 730 | 800 | 1100 | 500 | 730 | 800 | 730 | 800 | | - Cao (mm) | 675 | 800 | 800 | 500 | 675 | 800 | 675 | 800 | | Kích thước tổng thể | | | | | | | | | | - Cao (mm) | 2130 | 2030 | 2080 | 1660 | 2120 | 2570 | 1940 | 2235 | | - Rộng (mm) | 1100 | 1365 | 1665 | 800 | 1070 | 1365 | 1070 | 1365 | | - Sâu (mm) | 2500 | 2430 | 2730 | 1500 | 1400 | 1700 | 1500 | 1700 | | Thu hồi hạt & tách bụi | | | | | | | | | | - Quạt (HP) | 1.0 | 1.0 | 1.5 | 0.5 | 1.0 | 1.5 | 0.5 | 1.0 | | - Diện tích lọc (m2) | 7.5 | 7.5 | 10 | 1.0 | 2.0 | 4.0 | - | - | | - Động cơ trộn (Hp) | - | - | - | - | - | - | 1.0 | 1.0 | | - Ống khí (mm) | - | - | - | 2, 3 | 3,4,5.5 | 3, 4, 5.5 | 3, 4, 5.5 | 3, 4, 5.5 | | - Bép phun (mm) | 5, 6 | 5, 6 | 5, 6 | 6, 8 | 8, 10, 12 | 8, 10, 12 | 8, 10,12 | 8, 10, 12 | | Dung tích thùng chứa hạt (lít) | 28 | 42 | 42 | 28 | 28 | 42 | 42 | 42 | | Trọng lượng máy (kg) | 580 | 650 | 760 | 250 | 380 | 490 | 400 | 525 | | Kiểu cấp hạt | Áp lực trực tiếp | Kiểu hút | Kiểu bơm không đệm | | PHUN ÁP LỰC (PB) Máy phun áp lực làm việc trên nguyên lý áp lực trực tiếp, cho hiệu suất cao, thời gian hoàn thành nhanh. Một thùng áp suất, lắp trực tiếp phía dưới khoang chứa của cabin, tự động tái cấp hạt. Hệ thống lọc hiệu suất cao cho chất lượng phun và giảm thiểu bụi. Thiết bị phun áp lực được khuyên dùng trong các trường hợp làm sạch nhanh, bề mặt vật liệu bẩn và rỉ nhiều. Nó đặc biệt phù hợp để làm sạch cho bề mặt cần dán cao su, dán FRP và phun phủ hồ quang, các loại vật đúc và vật rèn cần làm sạch nhanh. Super Blaster (SB) Super Blaster cấp hạt bằng phương pháp hút, đảm bảo cho các công việc mang tính tuần hoàn, liên tục. Được khuyên dùng trong các lĩnh vuecj làm sạch các vật có kích thước trung bình và nhẹ, bề mặt cần làm sạch hoàn chỉnh. Phù hợp cho các xưởng gia nhiệt, dao cụ, khuôn mẫu… Hệ thống làm sạch hạt phun tự động tích hợp vào bộ thu hồi. PHUN ƯỚT (WB) Sử dụng kiểu cấp hạt dạng hút, điểm quan trọng trong phun ướt là có thể sử dụng loạihạt phun tinh, hạt phun tinh sẽ lẫn vào dung dịch (thường là nước). Phun ướt được sử dụng nhiều trong các phòng dao cụ để tách bavia từ nhiều loại dao cụ khác nhau như dao phay, taro. Nó còn được sử dụng để làm sạch các chi tiết có lỗ giao nhau mà không thể làm sạch bằng phương pháp khác. | Model | Phun áp lực | Phun kiểu hút | Phun ướt | | PB-9182 | PB-12090 | PB-150120 | SB-6060 | SB-9182 | SB-12090 | WB-9182 | WB-12090 | | Kích thước buồng | | | | | | | | | | - Cao (mm) | 775 | 900 | 900 | 600 | 775 | 900 | 775 | 900 | | - Rộng (mm) | 910 | 1200 | 1500 | 600 | 910 | 1200 | 900 | 1200 | | - Sâu (mm) | 820 | 900 | 1200 | 600 | 820 | 900 | 820 | 900 | | Cửa vận hành | | | | | | | | | | - Rộng (mm) | 730 | 800 | 1100 | 500 | 730 | 800 | 730 | 800 | | - Cao (mm) | 675 | 800 | 800 | 500 | 675 | 800 | 675 | 800 | | Kích thước tổng thể | | | | | | | | | | - Cao (mm) | 2130 | 2030 | 2080 | 1660 | 2120 | 2570 | 1940 | 2235 | | - Rộng (mm) | 1100 | 1365 | 1665 | 800 | 1070 | 1365 | 1070 | 1365 | | - Sâu (mm) | 2500 | 2430 | 2730 | 1500 | 1400 | 1700 | 1500 | 1700 | | Thu hồi hạt & tách bụi | | | | | | | | | | - Quạt (HP) | 1.0 | 1.0 | 1.5 | 0.5 | 1.0 | 1.5 | 0.5 | 1.0 | | - Diện tích lọc (m2) | 7.5 | 7.5 | 10 | 1.0 | 2.0 | 4.0 | - | - | | - Động cơ trộn (Hp) | - | - | - | - | - | - | 1.0 | 1.0 | | - Ống khí (mm) | - | - | - | 2, 3 | 3,4,5.5 | 3, 4, 5.5 | 3, 4, 5.5 | 3, 4, 5.5 | | - Bép phun (mm) | 5, 6 | 5, 6 | 5, 6 | 6, 8 | 8, 10, 12 | 8, 10, 12 | 8, 10,12 | 8, 10, 12 | | Dung tích thùng chứa hạt (lít) | 28 | 42 | 42 | 28 | 28 | 42 | 42 | 42 | | Trọng lượng máy (kg) | 580 | 650 | 760 | 250 | 380 | 490 | 400 | 525 | | Kiểu cấp hạt | Áp lực trực tiếp | Kiểu hút | Kiểu bơm không đệm | |
Các sản phẩm khác:
Máy phun cát di động P7
Máy phun bi làm sạch trục, ống |