|
Máy phun bi, phun cát
Tên sản phẩm:
Máy phun cát di động P7
Model P7 - 150 Là model kinh tế, được khuyên dùng trong các xưởng sản xuất nhỏ như sửa chữa, bảo dưỡng. Dung tích bình chứa đạt đến 42 lít, đường kính bép phun 5mm, khả năng làm sạch từ 3-4m2/giờ
Model P7-301R Là model dạng trung bình, được khuyên dùng trong các lĩnh vực như lắp máy, đúc, gia công đá, kính …, tốc độ làm sạch đạt từ 5-9 m2 /giờ.
Model P7-501R Là model sử dụng trong các ngành công nghiệp nặng như kết cấu, ống.., khả năng gia công từ 11-15 m2/giờ.
Model P-1001R Là model công suất lớn được sử dụng nhiều trong gia công công suất lớn như làm bồn bể, kết cấu, ống …, khả năng gia công từ 15-19 m2/giờ
THIẾT BỊ TÙY CHỌN Thiết bị phun trong lòng ống Sử dụng để làm sạch phía trong lòng ống với đường kính từ 51 mm đến 914 mm với chiều dài 12000 mm. Thiết bị phun hoàn chỉnh 360 độ trong lòng ống, được sử dụng chính với các model P7-501, P7-1001.
Điều khiển từ xa Chức năng ON / OFF (bật/ tắt máy) ở vị trí tay cầm của bép phun. Thiết bị giúp tiết kiệm hạt phun khi người vận hành chuyển vị trí hoặc phun từng điểm, tăng độ an toàn cho người vận hành và những người làm việc phía xung quạnh. Những model có thể lắp bộ điều khiển từ xa thường được ký hiệu bằng chữ R sau model chính, ví dụ P7-301R, P7-1001R…
Đầu phun ướt Đầu phun ướt được khuyên dùng khi phun vào gạch, đá, bê tông…, Đầu phun ướt lắp với bép phun để làm ướt hạt phun. | Thông số kỹ thuật | P7-150 | P7-301R | P7-501R | P7-1001R | P7-901R | | Trọng lượng hạt phun chứa | | | | | | | - Kim loại (kg) | 150 | 300 | 500 | 1000 | 900 | | - Cát (kg) | 65 | 130 | 230 | 460 | 400 | | Thể tích bình chứa (lít) | 42 | 85 | 142 | 284 | 255 | | Chiều cao máy (mm) | 1110 | 1290 | 1370 | 1610 | 1610 | | Đường kính (mm) | 360 | 460 | 615 | 760 | 615 | | Trọng lượng (kg) | 95 | 140 | 180 | 245 | 220 | | Đường kính bép phun (mm) | 5 | 6 | 8 | 10 | 10 | | Đường kính trong ống phun (mm) | 19 | 19 | 25 | 32 | 32 | | Chiều dài ống phun (m) | 5 | 5 | 7.5 | 10 | 10 | | Đường kính ống khí đầu vào (mm) | 19 | 19 | 25 | 32 | 32 | | Công suất làm việc khoảng (m2/giờ) | 3-4 | 5-7 | 9-12 | 15-20 | 15-20 | | Lưu lượng khí nén yêu cầu ở áp suất 5.63 kg/cm2 (m3/phút) | 1.08 | 1.93 | 3.2 | 6.15 | 6.15 | | Kích thước hạt khuyên dùng (BS mesh) | 30-80 | 25-80 | 16-80 | 12-80 | 12-80 | | Model P7 - 150 Là model kinh tế, được khuyên dùng trong các xưởng sản xuất nhỏ như sửa chữa, bảo dưỡng. Dung tích bình chứa đạt đến 42 lít, đường kính bép phun 5mm, khả năng làm sạch từ 3-4m2/giờ Model P7-301R Là model dạng trung bình, được khuyên dùng trong các lĩnh vực như lắp máy, đúc, gia công đá, kính …, tốc độ làm sạch đạt từ 5-9 m2 /giờ. Model P7-501R Là model sử dụng trong các ngành công nghiệp nặng như kết cấu, ống.., khả năng gia công từ 11-15 m2/giờ. Model P-1001R Là model công suất lớn được sử dụng nhiều trong gia công công suất lớn như làm bồn bể, kết cấu, ống …, khả năng gia công từ 15-19 m2/giờ THIẾT BỊ TÙY CHỌN Thiết bị phun trong lòng ống Sử dụng để làm sạch phía trong lòng ống với đường kính từ 51 mm đến 914 mm với chiều dài 12000 mm. Thiết bị phun hoàn chỉnh 360 độ trong lòng ống, được sử dụng chính với các model P7-501, P7-1001. Điều khiển từ xa Chức năng ON / OFF (bật/ tắt máy) ở vị trí tay cầm của bép phun. Thiết bị giúp tiết kiệm hạt phun khi người vận hành chuyển vị trí hoặc phun từng điểm, tăng độ an toàn cho người vận hành và những người làm việc phía xung quạnh. Những model có thể lắp bộ điều khiển từ xa thường được ký hiệu bằng chữ R sau model chính, ví dụ P7-301R, P7-1001R… Đầu phun ướt Đầu phun ướt được khuyên dùng khi phun vào gạch, đá, bê tông…, Đầu phun ướt lắp với bép phun để làm ướt hạt phun. | Thông số kỹ thuật | P7-150 | P7-301R | P7-501R | P7-1001R | P7-901R | | Trọng lượng hạt phun chứa | | | | | | | - Kim loại (kg) | 150 | 300 | 500 | 1000 | 900 | | - Cát (kg) | 65 | 130 | 230 | 460 | 400 | | Thể tích bình chứa (lít) | 42 | 85 | 142 | 284 | 255 | | Chiều cao máy (mm) | 1110 | 1290 | 1370 | 1610 | 1610 | | Đường kính (mm) | 360 | 460 | 615 | 760 | 615 | | Trọng lượng (kg) | 95 | 140 | 180 | 245 | 220 | | Đường kính bép phun (mm) | 5 | 6 | 8 | 10 | 10 | | Đường kính trong ống phun (mm) | 19 | 19 | 25 | 32 | 32 | | Chiều dài ống phun (m) | 5 | 5 | 7.5 | 10 | 10 | | Đường kính ống khí đầu vào (mm) | 19 | 19 | 25 | 32 | 32 | | Công suất làm việc khoảng (m2/giờ) | 3-4 | 5-7 | 9-12 | 15-20 | 15-20 | | Lưu lượng khí nén yêu cầu ở áp suất 5.63 kg/cm2 (m3/phút) | 1.08 | 1.93 | 3.2 | 6.15 | 6.15 | | Kích thước hạt khuyên dùng (BS mesh) | 30-80 | 25-80 | 16-80 | 12-80 | 12-80 | |
Các sản phẩm khác:
Máy phun bi kiểu cabin
Máy phun bi làm sạch trục, ống |